follicular
A2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có nang, có quả đạitính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, having or resembling follicles.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| follicular mangedanh từ | danh từ | Bệnh ghẻ demodex |
| follicular phasedanh từ | danh từ | Giai đoạn của chu kỳ động dục bao gồm sự trưởng thành của nang trứng trong buồng trứng và được kiểm soát bởi hormone estradiol |
| follicular keratosisdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với keratosis pilaris |
| follicular dendritic celldanh từ | danh từ | Loại tế bào cụ thể, được tìm thấy trong các nang bạch huyết có các sợi nhánh dạng sợi liên kết và trình diện các phức hợp miễn dịch với tế bào B |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha