Dịch

fluidics

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhánh kỹ thuật và công nghệ liên quan đến việc chế tạo các thiết bị sử dụng dòng chảy và áp suất của chất lỏng trong các mạch tương tự như mạch điện tửdanh từkhông đếm được (uncountable)The branch of engineering and technology that is concerned with the construction of devices that use the flow and pressure of a fluid in circuits analogous to electronic ones

Nguồn gốc (etymology)

AI