Nghĩa chính
- Nhánh kỹ thuật và công nghệ liên quan đến việc chế tạo các thiết bị sử dụng dòng chảy và áp suất của chất lỏng trong các mạch tương tự như mạch điện tửdanh từkhông đếm được (uncountable)The branch of engineering and technology that is concerned with the construction of devices that use the flow and pressure of a fluid in circuits analogous to electronic ones
Họ từ (word family)
cùng gốc fluidics- optofluidicsKhoa học về các thiết bị quang học kết hợp chất lỏng, đặc biệt là các thiết bị vi lỏng như vậydanh từ
- millifluidicsThiết kế và xây dựng các hệ thống và thiết bị vận chuyển chất lỏng thu nhỏdanh từ
- elastofluidicsNhánh kỹ thuật và công nghệ liên quan đến việc chế tạo các thiết bị sử dụng khả năng của chất lỏng đàn hồi để chảy và biến dạng dưới áp suấtdanh từ
- mesofluidicsỨng dụng thủy lực có kích thước từ milimet đến centimet cho các vấn đề đòi hỏi lượng điện năng đáng kể được tạo ra và ứng dụng trong một không gian hạn chếdanh từ