Dịch

fluerics

danh từ (noun)
/fluˈɛɹɪks/

Nghĩa chính

  1. Trường con của chất lỏng, đề cập đến các thành phần chất lỏng thực hiện các chức năng không yêu cầu sử dụng các bộ phận chuyển độngdanh từkhông đếm được (uncountable)A subfield of fluidics, dealing with fluid components that perform functions not requiring the use of moving parts.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI