Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lũ lụt, cơn lũdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of flooding; a flood or gush.
- Cơn xung động dữ dộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Emotional overwhelm sometimes leading to a primal state of rage or panic.
- Phơi nhiễm nhanhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A form of therapy that treats a phobia by suddenly exposing the patient to the object of the phobia, instead of approaching it gradually.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- floodingDạng gốc (base form)
- floodingsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Lũ lụt
- present participle and gerund of flood
Họ từ (word family)
cùng gốc floodingNgôn ngữ khác
Ví dụ
- [...] , , 1.30 ..— 36 — . 60 .Tại nút giao Cowley Bridge, ở phía đông Exeter, cả hai tuyến đều không thể đi lại từ khoảng 1 giờ 30 chiều—lần lũ đầu tiên tại nút giao này trong 36 năm—và đến buổi tối, nước đã dâng lên tới hai phần ba chiều cao của các bệ ở St. Davids khi Exeter hứng chịu trận lũ tệ nhất trong 60 năm.
- Mary's .Ký ức của Mary tràn về.
- Tom's .Ký ức của Tom tràn về.