Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
flight crew
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
f
l
aɪ
t
ˈ
k
ɹ
uː
/
US
/ˈ
f
l
aɪ
t
ˈ
k
ɹ
u
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Phi hành đoàn
danh từ
An aircrew.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
flight crew
Dạng gốc
(base form)
flight crew
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Ziri
used
to
work
for
this
flight
crew
.
When
the
flight
crew
has
their
aircraft
under
control
,
everything
is
working
normally
and
yet
it
still
crashes
into
the
ground
,
that's
a
"
Controlled
Flight
Into
Terrain
".
When
the
flight
crew
has
their
aircraft
under
control
,
everything
is
working
normally
,
and
yet
it
still
crashes
into
the
ground
,
that's
a
CFIT
.
Xem thêm 1 ví dụ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
人员
rén yuán
Phi hành đoàn, đội ngũ
Tiếng Tây Ban Nha
tripulación
Thủy thủ đoàn, phi hành đoàn
cuadrilla
Phi hành đoàn, đội
crew
Phi hành đoàn
Xuất hiện ở từ khác
crew
kết hợp
phi hành đoàn
AI
1
Phi hành đoàn
1
Phi hành đoàn
1
Phi hành đoàn