Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Lột da; lên dađộng từTo strip the skin off; to skin.
- Đả kích hoặc roiđộng từTo lash or whip.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- flay sb/sthlột da ai/cái gìThe captured general was flayed alive.Viên tướng bị bắt đã bị lột da khi còn sống.
- flay sth from sthlột cái gì khỏi cái gìThey flayed the skin from the flesh.Họ lột da ra khỏi thịt.
- flay sbđánh roi tơi tả ai
- flay sb/yourselfchỉ trích gay gắt ai/bản thân
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| flay someone aliveđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với skin someone alive |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 2
Làm cho bay
- ngoại động từ (transitive)Làm cho bay; đưa lên chuyến bay; lái xe đi (vì sợ hãi)To cause to fly; put to flight; drive off (by frightening).
Ví dụ
- , bear-skin fox-skin.
- ,
Họ từ (word family)
cùng gốc flayNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiflayen
- từ tiếng Anh cổflīeġan
- từ tiếng German nguyên thủy*flaugijaną“to let fly, cause to fly”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiflen
- từ tiếng Anh cổflēan
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*flahan
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- skinđồng nghĩathường dùng cho động vật