Dịch

flatworm

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Giun dẹp, sándanh từAny of very many parasitic or free-living worms, of the phylum Platyhelminthes, having a flattened body with no skeleton or body cavity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flatwormDạng gốc (base form)
  2. flatwormsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ghost flatwormdanh từCác loại acoels mờ khác nhau thuộc chi Amphiscolops, được đặc trưng bởi một cặp hình chiếu phía sau giống như ngạnh và thường xuất hiện không được chào đón trong các bể cá biển

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

flatworm

  1. dịch sát từ tên khoa họcPlatyhelminthes

AI