Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
flattish
tính từ
(adjective)
/ˈ
f
l
æ
t
ɪ
ʃ
/
Nghĩa chính
1
Hơi bằng, hơi phẳng, hơi bẹt
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Somewhat flat, in any comparable sense of the word.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
flattish
flattish
ly
Một cách phẳng lặng
trạng từ
flattish
ness
Tính phẳng lặng
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
flat
+
-ish
Ví dụ
The
cobby
cat
is
a
solidly
built
animal
with
short
,
thick
legs
,
broad
shoulders
and
rump
,
and
a
short
,
rounded
head
with
a
flattish
face
.
AI
1
Hơi bằng
1
Hơi bằng
1
Hơi bằng