Dịch

flathead

C2danh từ (noun)
US/ˈflætˌhɛd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cá đầu bẹtdanh từAny fish in the family Platycephalidae.
  2. Dạng rút gọn của flathead catfishdanh từEllipsis of flathead catfish
  3. Vít đầu bằng, bu lông đầu bằngdanh từA type of screw or bolt designed to fit in a countersink so that it sits flush with a surface.
  4. Van bêndanh từSynonym of side valve.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flatheadDạng gốc (base form)
  2. flatheadsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ghost flatheaddanh từCác loài cá thuộc chi Hoplichthys
Flathead Countydanh từ riêngMột trong 56 quận ở Montana, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Kalispell
flathead mulletdanh từLoài cá ăn được, thuộc loài Mugil cephalus, được tìm thấy trên toàn thế giới ở vùng nước ven biển nhiệt đới và cận nhiệt đới
flathead catfishdanh từLoài cá da trơn nước ngọt lớn có nguồn gốc từ Bắc Mỹ, Pylodictis olivaris
flathead grey mulletdanh từĐồng nghĩa với flathead mullet
flathead screwdriverdanh từTua vít bao gồm một lưỡi phẳng duy nhất được thiết kế để sử dụng với vít có rãnh thẳng trên đầu vít
papillose flatheadChưa có nghĩa
giant flatheadChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI