Nghĩa chính
- Cá đầu bẹtdanh từAny fish in the family Platycephalidae.
- Dạng rút gọn của flathead catfishdanh từEllipsis of flathead catfish
- Vít đầu bằng, bu lông đầu bằngdanh từA type of screw or bolt designed to fit in a countersink so that it sits flush with a surface.
- Van bêndanh từSynonym of side valve.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flatheadDạng gốc (base form)
- flatheadsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ghost flatheaddanh từ | danh từ | Các loài cá thuộc chi Hoplichthys |
| Flathead Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 56 quận ở Montana, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Kalispell |
| flathead mulletdanh từ | danh từ | Loài cá ăn được, thuộc loài Mugil cephalus, được tìm thấy trên toàn thế giới ở vùng nước ven biển nhiệt đới và cận nhiệt đới |
| flathead catfishdanh từ | danh từ | Loài cá da trơn nước ngọt lớn có nguồn gốc từ Bắc Mỹ, Pylodictis olivaris |
| flathead grey mulletdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với flathead mullet |
| flathead screwdriverdanh từ | danh từ | Tua vít bao gồm một lưỡi phẳng duy nhất được thiết kế để sử dụng với vít có rãnh thẳng trên đầu vít |
| papillose flathead | Chưa có nghĩa | |
| giant flathead | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa