Nghĩa chính
- Mảnh đá hoặc đá phẳng, hình chữ nhật được sử dụng để lát hoặc lợp máidanh từA flat, rectangular piece of rock or stone used for paving or roofing.
- Một trong nhiều loại đá dễ xẻ và thích hợp làm đá lát đườngdanh từOne of several types of rock easily split and suitable for making flagstones.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flagstoneDạng gốc (base form)
- flagstonesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
- 1946, , , , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc flagstoneTừ liên quan (related word)