Dịch

flagged

C1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Gắn cờ, cắm cờtính từkhông so sánh (not comparable)Marked with a flag.
  2. Mang cờ, treo cờtính từkhông so sánh (not comparable)Registered with a particular country (and thus flying its flag).
  3. Lát đá phiếntính từkhông so sánh (not comparable)Paved with flagstones.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của flagđộng từsimple past and past participle of flag

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chẻ ngọn

Cụm từ (phrase)

false flaggedtính từLiên quan đến người gắn cờ giả

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Chẻ ngọn
  1. không so sánh (not comparable)Having split, bushy ends (of bristles).

Ví dụ

  • , .Titus liếm bờ môi khô khốc rồi ngồi xuống sàn lát đá, nhưng nỗi sợ hãi lại giật phắt anh đứng dậy.
  • .Kalman đã vẫy một chiếc xe cảnh sát dừng lại.
  • .Lorenzo đã vẫy một chiếc xe tải dừng lại.

AI