Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Gắn cờ, cắm cờtính từkhông so sánh (not comparable)Marked with a flag.
- Mang cờ, treo cờtính từkhông so sánh (not comparable)Registered with a particular country (and thus flying its flag).
- Lát đá phiếntính từkhông so sánh (not comparable)Paved with flagstones.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của flagđộng từsimple past and past participle of flag
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chẻ ngọn
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| false flaggedtính từ | tính từ | Liên quan đến người gắn cờ giả |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Chẻ ngọn
- không so sánh (not comparable)Having split, bushy ends (of bristles).
Ví dụ
- , .Titus liếm bờ môi khô khốc rồi ngồi xuống sàn lát đá, nhưng nỗi sợ hãi lại giật phắt anh đứng dậy.
- .Kalman đã vẫy một chiếc xe cảnh sát dừng lại.
- .Lorenzo đã vẫy một chiếc xe tải dừng lại.