Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
false flagged
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
f
ɔ
l
s
ˈ
f
l
æ
ɡ
d
/
Nghĩa chính
1
Liên quan đến người gắn cờ giả
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Involving a false flagger
Nguồn gốc
(etymology)
false flag
+
-ed
Ví dụ
False-flagged
chemical
attacks
didn't
happen
,
and
Trump
seemed
to
relent
and
descend
into
a
moody
lack
of
clarity
about
who's
chem-attacking
whom
in
the
near
future
.
AI
1
Liên quan đến người gắn cờ giả
1
Liên quan đến người gắn cờ giả
1
Liên quan đến người gắn cờ giả