Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
unflocked
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không đổ xô
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not flocked.
2
Có đầu thẳng, dẹt (không rậm rạp); của lông)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having straight, flat ends (not bushy; of bristles).
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
unflagged
Trái nghĩa
flagged
flocked
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
flocked
AI
1
Không đổ xô
2
Có đầu thẳng
1
Không đổ xô
2
Có đầu thẳng
1
Không đổ xô
2
Có đầu thẳng