flocked
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Chẻ ngọntính từHaving split, bushy ends.
- Có sợi dày đặctính từHaving dense fibers with a desirable nap to optimize collection and elution of specimens.
- Phủ tuyết nhân tạotính từCovered with artificial snow.
Ví dụ
- những ưu điểm về lấy mẫu và rửa giải của tăm bông có sợi dày đặc so với tăm bông xoắn
- .Đám con trai bu quanh người phụ nữ quyến rũ như ruồi bu mật.
- .Gabor vội vã rời đi để gặp hiệu trưởng.