Dịch

flocked

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chẻ ngọntính từHaving split, bushy ends.
  2. Có sợi dày đặctính từHaving dense fibers with a desirable nap to optimize collection and elution of specimens.
  3. Phủ tuyết nhân tạotính từCovered with artificial snow.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chẻ ngọn
Trái nghĩa

Ví dụ

  • những ưu điểm về lấy mẫu và rửa giải của tăm bông có sợi dày đặc so với tăm bông xoắn
  • .Đám con trai bu quanh người phụ nữ quyến rũ như ruồi bu mật.
  • .Gabor vội vã rời đi để gặp hiệu trưởng.

AI