Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
first come first served
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
f
ɜː
s
t
ˈ
k
ʌ
m
ˈ
f
ɜː
s
t
ˈ
s
ɜː
v
d
/
US
/ˈ
f
ɚ
s
t
ˈ
k
ʌ
m
ˈ
f
ɚ
s
t
ˈ
s
ɝ
v
d
/
Nghĩa chính
1
Đến trước được phục vụ trước
danh từ
A service policy in which the first to arrive for service receives the service first.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
FIFO
open seating
first in first out
Ví dụ
First
come
,
first
served
.
First
come
,
first
served
!
See
you
all
then
.
It's
first
come
,
first
served
.
AI
1
Đến trước được phục vụ trước
1
Đến trước được phục vụ trước
1
Đến trước được phục vụ trước