Dịch

first in first out

danh từ (noun)
UK/ˈfɜːst ɪn ˈfɜːst ˈawt/US/ˈfɚst ɪn ˈfɚst ˈaʊt/

Nghĩa chính

  1. Phương pháp kế toán hàng tồn kho đánh giá các mặt hàng được rút khỏi kho theo giá của mặt hàng cũ nhất được cho là vẫn còn trong khodanh từkhông đếm được (uncountable)A method of inventory accounting that values items withdrawn from inventory at the cost of the oldest item assumed to remain in inventory.
  2. Chính sách ưu tiên cho các nhiệm vụ và nhiệm vụ được giao trướcdanh từkhông đếm được (uncountable)A policy of assigning priority to tasks and assignments that have arrived for service first.
  3. Loại cấu trúc dữ liệu hàng đợi trong đó các mục được thêm vào cũ nhất sẽ được truy xuất trước tiêndanh từkhông đếm được (uncountable)A type of queue data structure in which the oldest added items are retrieved first.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , " , " .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI