Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fireless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có lửa
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without fire.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
fireless
fireless
ly
Một cách không có lửa; không có lửa
trạng từ
fireless
ness
Sự vắng mặt của lửa
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
fire
+
-less
Ví dụ
Nungi
,
hungry
and
weary
,
had
come
to
a
fireless
and
supperless
hut
,
and
,
after
firemaking
,
was
busy
preparing
supper
for
himself
and
Woona
—
she
sitting
calmly
watching
him
.
We
had
made
a
fireless
camp
.
AI
1
Không có lửa
1
Không có lửa
1
Không có lửa