Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
firelessness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự vắng mặt của lửa
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The absence of fire.
Nguồn gốc
(etymology)
fireless
+
-ness
Ví dụ
When
anthropologist
James
Frazer
examined
reports
of
prehistoric
firelessness
,
he
found
them
equally
full
of
fantasy
,
such
as
fire
being
brought
by
a
cockatoo
or
being
tamed
after
it
was
discovered
in
a
woman's
genitals
.
AI
1
Sự vắng mặt của lửa
1
Sự vắng mặt của lửa
1
Sự vắng mặt của lửa