Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
firelessly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách không có lửa; không có lửa
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a fireless way; without fire.
Nguồn gốc
(etymology)
fireless
+
-ly
Ví dụ
An
important
feature
of
the
room
is
the
electric
range
which
has
the
required
special
wiring
.
It
is
of
the
pattern
which
cooks
firelessly
as
well
.
A
hot
mass
of
coals
glowed
firelessly
in
the
hearth
.
AI
1
Một cách không có lửa
1
Một cách không có lửa
1
Một cách không có lửa