firefighting
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chữa cháydanh từkhông đếm được (uncountable)The extinguishing of a fire.
- Nghề lính cứu hỏadanh từkhông đếm được (uncountable)The profession of being a firefighter.
- Giải quyết vấn đề cấp báchdanh từkhông đếm được (uncountable)Solving an urgent problem.
Họ từ (word family)
cùng gốc firefightingVí dụ
- .Anh ấy nói nghề chữa cháy là công việc lúc no lúc đói.
- .Công tác chữa cháy ở Úc đang ngày càng trở nên tinh vi hơn.
- FLYOX , , .Đã có một loại máy bay không người lái chữa cháy tên là FLYOX I có khả năng chở hơn một tấn nước, sử dụng nhiên liệu thông thường và rẻ hơn, an toàn hơn và linh hoạt hơn nhiều so với các loại máy bay thông thường được sử dụng cho những nhiệm vụ này.