Dịch

finocchio

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại cây thì là có cấu trúc giống củ ở gốc, được dùng làm rau; Thì là Florence (Foeniculum Vulgare var. azoricum)danh từA fennel cultivar with a bulb-like structure at its base, used as a vegetable; Florence fennel (Foeniculum vulgare var. azoricum).
  2. Người đồng tính namdanh từA gay man.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. finocchioDạng gốc (base form)
  2. fennocchio (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. finocchiSố nhiều (plural)
  4. finocchiosSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Ví dụ

  • , , , .
  • “’ try’n ,” . men’s .
  • , ; .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýfinocchio“fennel; (derogatory) male homosexual”

Cùng gốc (doublet)fennelfinook

AI