fennel
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cây thì làdanh từkhông đếm được (uncountable)A plant, Foeniculum vulgare, of the parsley family, which has a sweet, anise-like flavor.
- Củ thì là, rau thì làdanh từkhông đếm được (uncountable)The bulb, leaves, or stalks of the plant, eaten as a vegetable.
- Hạt thì làdanh từkhông đếm được (uncountable)The seeds of the fennel plant used as a spice in cooking.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fennelDạng gốc (base form)
- fennelsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hog fenneldanh từ | danh từ | Các loài thực vật thuộc loài Lomatium utriculatum |
| sea fenneldanh từ | danh từ | Đá samphire (Crithmum maritimum) |
| giant fenneldanh từ | danh từ | Ferula communis, một loại cây thân thảo lâu năm (không phải cây thì là thực sự), thuộc họ Apiaceae, có nguồn gốc từ Địa Trung Hải và miền đông châu Phi |
| water fenneldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với fine-leaved water-dropwort |
| bronze fenneldanh từ | danh từ | Loại cây thì là làm cảnh có lá màu tím sẫm, hơi nâu và hương vị nồng hơn, ít ngọt hơn so với các giống được trồng khác |
| meridian fenneldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với caraway |
| Florence fenneldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với finocchio |
| common fennel | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc fennelNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Đây là thì là.
- .Giống như ai đó nghĩ thì là là sắt.
- . .Mọi điều tốt đẹp đều là sắt. Mọi thứ khác đều là thì là.