Nghĩa chính
- Kỳ thi cuối kỳdanh từA test given at the end of a period of coursework to determine whether the student has adequately learned the material covered in that period.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- final examinationDạng gốc (base form)
- final examinationsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Kỳ thi cuối kỳ
Khác
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Các học sinh thấy kỳ thi cuối kỳ dễ như trở bàn tay.
- .Tom đang chuẩn bị cho kỳ thi cuối kỳ của mình.
- , .Về điểm cuối kỳ của bạn, điều đó phụ thuộc vào kỳ thi cuối kỳ.