Dịch

file system

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hệ thống vật lý để tổ chức tài liệu, như trong thư viện hoặc văn phòngdanh từA physical system for organizing documents, as in a library or office.
  2. Phương pháp tổ chức các khối dữ liệu trên thiết bị lưu trữ thành các tập tin và thư mụcdanh từA method of organizing blocks of data on a storage device into files and directories.
  3. Tập hợp các khối được tổ chức theo cách nàydanh từA set of blocks that are organized in this way.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. file systemDạng gốc (base form)
  2. file systemsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

card-file systemdanh từPhương pháp tổ chức thông tin bằng cách sử dụng thẻ mục lục vật lý trong hộp có ngăn (như danh mục thư viện cũ hoặc dụng cụ sắp xếp cá nhân hiện đại); sử dụng các thẻ riêng lẻ cho các hồ sơ riêng biệt, được sắp xếp để truy xuất nhanh chóng, cho dù đó là công việc gia đình, liên hệ công việc hay tệp kỹ thuật số

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . . […].

AI