Dịch

fifties

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thập niên 50danh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The sixth decade of a century: the 1850s, 1950s, 2050s, etc.
  2. Tuổi ngũ tuầndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The decade of one's life from age 50 through age 59.
  3. Mức năm mươi độdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The range between 50 and 59 Fahrenheit.
  4. Thuộc thập niên 50tính từkhông so sánh (not comparable)From or evoking the 51st through 60th years of a century (chiefly the 1950s).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

furious fiftiesdanh từKhu vực trái đất nằm trong khoảng từ 50 đến 60 độ Nam, thường xuyên có gió mạnh
nineteen-fiftiesChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Nước Mỹ trong thập niên 50 cũng có những vụ bạo lực chính trị phản động.
  • […] , , , , .[…] chơi các biến thể của bài Old Devil Moon bằng kèn trumpet, phụ họa bởi một tay hippie luống tuổi chơi trống, một gã sinh viên đại học gầy gò chơi đàn bass đứng, và một người đàn ông hói đầu ở tuổi ngũ tuần chơi piano tinh tế, nhã nhặn.
  • ; !Tối nay trời không thể có tuyết; dự báo nhiệt độ ở mức năm mươi độ!

AI