50s
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thập kỷ của những năm 1950danh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The decade of the 1950s.
- Dãy số từ năm mươi (50) đến năm mươi chín (59)danh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A range of the numbers fifty (50) to fifty-nine (59).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| '50s progressiondanh từ | danh từ | Tiến trình hợp âm, l–vi–IV–V, được sử dụng trong âm nhạc đại chúng phương Tây, đặc biệt phổ biến vào những năm 1950 và đầu những năm 1960 |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
noughtiesoughts · oneties00's · 10's · 20's · 30's · 40's · 50's · 60's · 70's · 80's · 90'szeros00s · 10s · 20s · 30s · 40s · 50s · 60s · 70s · 80s · 90s2200s · 2210s · 2220s · 2230s · 2240s · 2250s · 2260s · 2270s · 2280s · 2290stens1700s · 1710s · 1720s · 1730s · 1740s · 1750s · 1760s · 1770s · 1780s · 1790s