Dịch

aughts

danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/oːts/US/ɔts/

Nghĩa chính

  1. Thập kỷ đầu tiên của thế kỷ, chẳng hạn như 1900 đến 1909 hoặc 2000 đến 2009, có chữ số ở hàng chục bằng 0; những điều hư hỏngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The first decade of a century, such as 1900 to 1909 or 2000 to 2009, whose digit in the tens place is zero; the noughties.
  2. Từ hoặc gợi lên thập kỷ đầu tiên của thế kỷ (chủ yếu là những năm 2000)tính từkhông so sánh (not comparable)From or evoking the first decade of a century (chiefly the 2000s).

Cụm từ (phrase)

mid-aughtsChưa có nghĩa
late-aughtsChưa có nghĩa

Ví dụ

  • 1990 , , .
  • — .
  • , — .

AI