Dịch

fencing

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Vật liệu làm hành ràodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The art or sport of duelling with swords, especially with the 17th- to 18th-century European dueling swords and the practice weapons descended from them (sport fencing).
  2. Hàng rào, vật liệu làm hàng ràodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Material used to make fences, fences used as barriers or an enclosure.
  3. Việc tiêu thụ đồ gian, việc buôn đồ ăn cắpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The buying and receiving of stolen goods.
  4. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fenceđộng từpresent participle and gerund of fence

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fencingDạng gốc (base form)
  2. fencingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

fencing championNhà vô địch đấu kiếm
fencing maskMặt nạ đấu kiếm
perimeter fencingHàng rào bao quanh
security fencingHàng rào an ninh
wire fencingHàng rào dây thép
wooden fencingHàng rào gỗ
e-fencingdanh từĐấu kiếm trực tuyến: việc sử dụng Internet để bán hàng hóa bị đánh cắp
fencing wiredanh từSợi dây dày, dai, bền, chống gỉ được thiết kế để căng giữa các cột hàng rào nhằm tạo thành hàng rào ở vùng nông thôn

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifensing

Ví dụ

  • , .Cả hai đều muốn chạm vào đối phương, rồi lao vào một loạt pha tấn công và đỡ đòn với hy vọng đạt được mục đích.
  • .Hàng rào đã được dựng lên quanh cánh đồng để nhốt đàn ngựa bên trong.
  • .Cô ấy là một nhà vô địch đấu kiếm.

AI