Nghĩa chính
- Vật liệu làm hành ràodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The art or sport of duelling with swords, especially with the 17th- to 18th-century European dueling swords and the practice weapons descended from them (sport fencing).
- Hàng rào, vật liệu làm hàng ràodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Material used to make fences, fences used as barriers or an enclosure.
- Việc tiêu thụ đồ gian, việc buôn đồ ăn cắpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The buying and receiving of stolen goods.
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fenceđộng từpresent participle and gerund of fence
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fencingDạng gốc (base form)
- fencingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fencing champion | Nhà vô địch đấu kiếm | |
| fencing mask | Mặt nạ đấu kiếm | |
| perimeter fencing | Hàng rào bao quanh | |
| security fencing | Hàng rào an ninh | |
| wire fencing | Hàng rào dây thép | |
| wooden fencing | Hàng rào gỗ | |
| e-fencingdanh từ | danh từ | Đấu kiếm trực tuyến: việc sử dụng Internet để bán hàng hóa bị đánh cắp |
| fencing wiredanh từ | danh từ | Sợi dây dày, dai, bền, chống gỉ được thiết kế để căng giữa các cột hàng rào nhằm tạo thành hàng rào ở vùng nông thôn |
Họ từ (word family)
cùng gốc fencingNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạifensing
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Cả hai đều muốn chạm vào đối phương, rồi lao vào một loạt pha tấn công và đỡ đòn với hy vọng đạt được mục đích.
- .Hàng rào đã được dựng lên quanh cánh đồng để nhốt đàn ngựa bên trong.
- .Cô ấy là một nhà vô địch đấu kiếm.