Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
e-fencing
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Đấu kiếm trực tuyến: việc sử dụng Internet để bán hàng hóa bị đánh cắp
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Online fencing: the use of the Internet to sell stolen merchandise.
Nguồn gốc
(etymology)
e-
+
fencing
Ví dụ
FBI
spokeswoman
Cathy
Milhoan
says
the
bureau
is
aware
of
the
problem
.
"
We
do
recognize
e-fencing
as
an
ongoing
issue
,
"
she
says
.
Two
new
types
of
retail
theft
are
gaining
traction
,
thanks
to
the
ubiquitous
spread
of
technology
,
according
to
the
National
Retail
Federation
,
which
reports
that
e-fencing
and
gift
card
fraud
are
on
the
rise
.
AI
1
Đấu kiếm trực tuyến: việc sử dụng Internet để bán hàng hóa bị đánh cắp
1
Đấu kiếm trực tuyến: việc sử dụng Internet để bán hàng hóa bị đánh cắp
1
Đấu kiếm trực tuyến: việc sử dụng Internet để bán hàng hóa bị đánh cắp