Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự thống trị của phụ nữdanh từkhông đếm được (uncountable)Female domination; a sexual practice in which women dominate men or other people.
- Người phụ nữ thống trịdanh từđếm được (countable)A female dominator in sadomasochistic sexual practices.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- femdomDạng gốc (base form)
- femdomsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Phụ nữ
- không đếm được (uncountable)Females considered as a group; womankind.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Người phụ nữ thống trị
Ví dụ
- , .Cô ấy ước mình có vài đôi bốt cao cổ kiểu tôn dáng với thiết kế để quyến rũ kiểu “fuck-me stiletto” cho ra vẻ Domme hơn, nhưng cô ấy đã thấy rất nhiều femdom ở câu lạc bộ mang giày đi bộ thoải mái.
- .Femdom là viết tắt của Female Domination.
- .Tôi nhận thức rất rõ rằng mình đang quỳ trước một người femdom xinh đẹp.