Dịch

femdom

B2danh từ (noun)
UK/ˈfɛmˌdɒm/US/ˈfɛmˌdɑm/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự thống trị của phụ nữdanh từkhông đếm được (uncountable)Female domination; a sexual practice in which women dominate men or other people.
  2. Người phụ nữ thống trịdanh từđếm được (countable)A female dominator in sadomasochistic sexual practices.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. femdomDạng gốc (base form)
  2. femdomsSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Phụ nữ
  1. không đếm được (uncountable)Females considered as a group; womankind.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người phụ nữ thống trị

Nguồn gốc (etymology)

fem--dom“domination”

Ví dụ

  • , .Cô ấy ước mình có vài đôi bốt cao cổ kiểu tôn dáng với thiết kế để quyến rũ kiểu “fuck-me stiletto” cho ra vẻ Domme hơn, nhưng cô ấy đã thấy rất nhiều femdom ở câu lạc bộ mang giày đi bộ thoải mái.
  • .Femdom là viết tắt của Female Domination.
  • .Tôi nhận thức rất rõ rằng mình đang quỳ trước một người femdom xinh đẹp.

AI