Nghĩa chính
- Như nỉ, như dạ, như phớttính từOf, pertaining to, or similar to felt.
- Chuyến dã ngoạidanh từThe fieldfare.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- feltyDạng gốc (base form)
- feltiesSố nhiều (plural)
- more feltySo sánh hơn (comparative)
- most feltySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Felty's syndromedanh từ | danh từ | Bệnh tự miễn hiếm gặp đặc trưng bởi bộ ba viêm khớp dạng thấp, lách to và số lượng bạch cầu trung tính thấp |