fearsome
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đáng sợ, gớm ghiếctính từfrightening, especially in appearance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fearsomeDạng gốc (base form)
- more fearsomeSo sánh hơn (comparative)
- most fearsomeSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fearsome appearance | Vẻ ngoài đáng sợ | |
| fearsome reputation | Tiếng tăm đáng sợ | |
| fearsome weapon | Vũ khí đáng sợ | |
| fearsome critterdanh từ | danh từ | Các loài động vật dân gian từng là chủ đề trong những câu chuyện cổ tích của những người khai thác gỗ ở Bắc Mỹ, đặc biệt là ở vùng Ngũ Hồ |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Sợ hãi
- Sợ hãi, e sợfearful, frightened
Họ từ (word family)
cùng gốc fearsomeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Chẳng bao lâu sau, Kalman có được tiếng tăm đáng sợ.
- .Kalman thực sự có một tiếng tăm đáng sợ.
- Yautja .Người Yautja có vẻ ngoài đáng sợ.