Dịch

fearsome

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đáng sợ, gớm ghiếctính từfrightening, especially in appearance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fearsomeDạng gốc (base form)
  2. more fearsomeSo sánh hơn (comparative)
  3. most fearsomeSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

fearsome appearanceVẻ ngoài đáng sợ
fearsome reputationTiếng tăm đáng sợ
fearsome weaponVũ khí đáng sợ
fearsome critterdanh từCác loài động vật dân gian từng là chủ đề trong những câu chuyện cổ tích của những người khai thác gỗ ở Bắc Mỹ, đặc biệt là ở vùng Ngũ Hồ

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Sợ hãi
  1. Sợ hãi, e sợfearful, frightened

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , .Chẳng bao lâu sau, Kalman có được tiếng tăm đáng sợ.
  • .Kalman thực sự có một tiếng tăm đáng sợ.
  • Yautja .Người Yautja có vẻ ngoài đáng sợ.

AI