temible
B2tính từ (adjective)
/teˈmible/
Nghĩa chính
- Đáng sợ, ghê gớmtính từfearsome, fearful
- Đáng gờm, ghê gớmtính từredoubtable
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- temibleDạng gốc (base form)
- temiblesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc temibleVí dụ
- .Anh ấy đáng sợ trong phòng của chị tôi
- .Anh ấy không tin vào những bóng ma đáng sợ
- ¿ ?Có gì đáng sợ trong một lọ đơn giản