Dịch

temible

B2tính từ (adjective)
/teˈmible/

Nghĩa chính

  1. Đáng sợ, ghê gớmtính từfearsome, fearful
  2. Đáng gờm, ghê gớmtính từredoubtable

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. temibleDạng gốc (base form)
  2. temiblesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc temible

Ví dụ

  • .Anh ấy đáng sợ trong phòng của chị tôi
  • .Anh ấy không tin vào những bóng ma đáng sợ
  • ¿ ?Có gì đáng sợ trong một lọ đơn giản

AI