Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
faunist
danh từ
(noun)
/ˈ
f
ɔː
n
ɪ
s
t
/
Nghĩa chính
1
Nhà nghiên cứu hệ động vật, nhà động vật học
danh từ
One who describes the fauna of a country.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
faunist
Dạng gốc
(base form)
faunist
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
fauna
+
-ist
Ví dụ
SOME
future
faunist
,
a
man
of
fortune
,
will
,
I
hope
,
extend
his
visits
to
the
kingdom
of
Ireland
;
a
new
field
,
and
a
country
little
known
to
the
naturalist
Họ từ
(word family)
cùng gốc
faunist
faunist
ics
Đồng nghĩa với faunology
danh từ
faunist
ically
Về sự phân bố của động vật
trạng từ
faunist
ic
Việc nghiên cứu hệ động vật
tính từ
AI
1
Nhà nghiên cứu hệ động vật
1
Nhà nghiên cứu hệ động vật
1
Nhà nghiên cứu hệ động vật