faultfinding
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Sự bắt bẻ, sự chê trách; sự bới mócdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Excessive or petty criticism
- Có xu hướng tìm lỗitính từTending to find fault.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- faultfindingDạng gốc (base form)
- faultfindingsSố nhiều (plural)
- more faultfindingSo sánh hơn (comparative)
- most faultfindingSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
Họ từ (word family)
cùng gốc faultfindingXuất hiện ở từ khác
- criticalđồng nghĩatìm lỗi, chỉ trích.