Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unfaultfinding
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có xu hướng tìm lỗi; không quan trọng
tính từ
Not tending to find fault; not critical.
Ví dụ
His
reminiscences
are
written
in
a
friendly
,
unfaultfinding
spirit
,
and
he
never
uses
strong
language
unless
he
has
the
very
best
reasons
.
AI
1
Không có xu hướng tìm lỗi
1
Không có xu hướng tìm lỗi
1
Không có xu hướng tìm lỗi