Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fatidic
tính từ
(adjective)
UK
/
f
eɪ
ˈ
t
ɪ
d
ɪ
k
/
Nghĩa chính
1
Liên quan đến lời tiên tri; tiên tri
tính từ
Of or pertaining to prophecy; prophetic.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
weird
destined
doomed
fated
fateful
preordained
Xem thêm 4
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
fātidicus
Họ từ
(word family)
cùng gốc
fatidic
fatidic
al
Có tài tiên tri
tính từ
fatidic
ally
Một cách mệt mỏi
trạng từ
Ví dụ
At
that
moment
he
felt
quite
proud
of
his
stratagem
.
He
was
to
recall
it
with
a
fatidic
shiver
seventeen
years
later
[...].
AI
1
Liên quan đến lời tiên tri
1
Liên quan đến lời tiên tri
1
Liên quan đến lời tiên tri