Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fatefully
trạng từ
(adverb)
/ˈ
f
eɪ
t
f
ə
l
i
/
Nghĩa chính
1
Tai hại, oan nghiệt
trạng từ
In a fateful manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
fatefully
Dạng gốc
(base form)
more fatefully
So sánh hơn
(comparative)
most fatefully
So sánh nhất
(superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
fatídicamente
Một cách định mệnh, mang tính tiên tri
Họ từ
(word family)
cùng gốc
fatefully
fateful
Mang tính định mệnh, trọng đại
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
fateful
+
-ly
Ví dụ
the
nurse
whispered
fatefully
to
call
the
priest
AI
1
Tai hại
1
Tai hại
1
Tai hại