Dịch

farrier

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈfæɹi.ə/US/ˈfɛɹi.ɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Người duy trì sức khỏe và sự cân bằng của đôi chân ngựa thông qua việc cắt tỉa móng và lắp móng ngựadanh từA person who maintains the health and balance of horses' feet through the trimming of the hoofs and fitting of horseshoes.
  2. Thực hành như một người đi xa; tiếp tục công việc buôn bán của một thợ đóng móng ngựađộng từnội động từ (intransitive)To practise as a farrier; to carry on the trade of a farrier.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. farrierNguyên thể (infinitive)
  2. farriersSố nhiều (plural)
  3. farrieredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. farrieringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

prick farrierdanh từBác sĩ quân đội

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiferrier
  2. từ tiếng Pháp cổferrier
  3. từ tiếng Latinhferrārius

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc farrier

Ví dụ

  • Cow-leeching , ,

AI