Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
far-feeling
danh từ
(noun)
/ˈ
f
ɑː
f
iː
l
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Thần giao cách cảm
danh từ
Telepathy.
Nguồn gốc
(etymology)
far
+
feeling
dịch sát từ tiếng Hy Lạp cổ
τῆλε
têle
“at a distance, far off, far away, far from”
Ví dụ
I
frankly
find
it
inconceivable
that
at
any
period
of
man's
history
,
this
faculty
of
far-feeling
,
this
cognisance
of
distant
minds
,
should
have
been
developed
by
the
actual
need
and
stress
of
earthly
existence
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
telepatía
Thần giao cách cảm
telepáticamente
Thần giao cách cảm
AI
1
Thần giao cách cảm
1
Thần giao cách cảm
1
Thần giao cách cảm