Nghĩa chính
- Hình lưỡi liềmtính từSickle-shaped.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- falciformDạng gốc (base form)
- more falciformSo sánh hơn (comparative)
- most falciformSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| falciform ligamentdanh từ | danh từ | Nếp phúc mạc ngăn cách thùy phải và thùy trái của gan và gắn nó với cơ hoành và thành bụng trước |
| falciform process | Chưa có nghĩa | |
| falciform cartilage | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- he’d , .
Họ từ (word family)
cùng gốc falciformNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha