falcation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tình trạng có dạng liềmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being falcate; a bend in the form of a sickle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- falcationDạng gốc (base form)
- falcationsSố nhiều (plural)