fait
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chỉ dùng trong fait accomplidanh từOnly used in fait accompli.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- faitDạng gốc (base form)
- faitsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fait accomplidanh từ | danh từ | Điều gì đó đã xảy ra trước khi những người bị ảnh hưởng có cơ hội đưa ra phản đối hoặc thắc mắc; đặc biệt là một việc không thể làm lại được |
| au faittính từ | tính từ | Hoàn toàn quen thuộc |
| faith in | Niềm tin vào |