Dịch

factive

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chỉ cấp phép cho những điều khoản nội dung thể hiện những tuyên bố (đã biết hoặc tin chắc chắn) là đúngtính từkhông so sánh (not comparable)Licensing only those content clauses that represent claims that are (known or believed with certainty to be) true.
  2. Không biết bất kỳ sự giả dối nào: chỉ biết sự thậttính từkhông so sánh (not comparable)Which does not know any falsities: which knows only truths.
  3. Động từ thực tếdanh từA factive verb.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. factiveDạng gốc (base form)
  2. factivesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Làm
  1. không so sánh (not comparable)Làm; sáng tạoMaking; creative.

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ

fact-ive

tính từ
  1. mượn từ tiếng Latinh mớifactīvus
  2. từ tiếng Latinhfacere“to make”
danh từ

factfictive

Ví dụ

  • , (1) (2).

AI