extort
C2động từ (verb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tống tiền, cưỡng đoạtđộng từngoại động từ (transitive)To take or seize from an unwilling person by physical force, menace, duress, torture, or any undue or illegal exercise of power or ingenuity.
- Thu được bằng cách tống tiềnđộng từngoại động từ (transitive)To obtain by means of the offense of extortion.
- Vặn ra ngoàiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To twist outwards.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- extort sth (from sb)tống tiền/cưỡng đoạt cái gì (từ ai)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Bị tống tiền
- không so sánh (not comparable)Bị tống tiền, có được do tống tiềnextorted; obtained by extortion.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc extort- extortionHành động tống tiềndanh từ
- extortionistNgười bóp nặn, người tống tiền; kẻ tham nhũngdanh từ
- extortionateCủa, liên quan đến hoặc điển hình cho hành vi tống tiền (“hành vi lấy tiền hoặc tài sản khác bằng cách sử dụng vũ lực hoặc đe dọa”)tính từ
- extorteeNgười bị tống tiền một cái gì đódanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhextortus
Ví dụ
- cưỡng đoạt tiền đóng góp từ những kẻ chiến bại
- Hauing farmes, .Đã có được những lãnh địa lớn và những trang trại tốt, / Thông qua sự áp bức mạnh mẽ từ quyền lực cưỡng đoạt của hắn.
- we’ve , , , .Đó là lý do tại sao chúng tôi thúc đẩy sự minh bạch và hợp tác để loại bỏ tham nhũng, và theo dõi các khoản tiền bất hợp pháp, bởi vì thị trường tạo ra nhiều việc làm hơn khi chúng được thúc đẩy bởi sự chăm chỉ, chứ không phải khả năng tống tiền hối lộ.