Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
extortionist
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Người bóp nặn, người tống tiền; kẻ tham nhũng
danh từ
Someone who extorts; an extortioner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
extortionist
Dạng gốc
(base form)
extortionist
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
extortion
+
-ist
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
extorsionador
giống đực
Kẻ tống tiền
extorsionista
giống đực/cái
Kẻ tống tiền
Họ từ
(word family)
cùng gốc
extortionist
extortion
Hành động tống tiền
danh từ
extort
Tống tiền, cưỡng đoạt
động từ, tính từ
cyber
extortionist
Người thực hiện tống tiền qua mạng
danh từ
s
extortionist
Người thực hiện sextortion
danh từ
AI
1
Người bóp nặn
1
Người bóp nặn
1
Người bóp nặn