Dịch

extern

danh từ (noun)tính từ (adjective)
US/ˈɛkˌstɜː(ɹ)n/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người liên kết với một tổ chức với năng lực thấp hơn, ví dụ như với tư cách là người không cư trú hoặc là chi nhánh bán thời giandanh từA person affiliated with an institution in a lesser capacity, for example, as a non-resident or as a part-time affiliate.
  2. Học giả ban ngàydanh từA day-scholar.
  3. Hình thức bên ngoài hoặc một phần; ngoại thấtdanh từOutward form or part; exterior.
  4. Trong ngôn ngữ lập trình C và C++, một biến có thể được khai báo riêng ở nhiều nơi, tất cả đều đề cập đến cùng một biếndanh từIn the C and C++ programming languages, a variable that can be separately declared in many places, all of them referring to the same variable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. externDạng gốc (base form)
  2. externsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

external eardanh từTai ngoài
external useDùng ngoài da
external linkdanh từSiêu liên kết liên kết đến một trang web khác trong một tên miền khác
external riskdanh từHiểm họa hoặc sự kiện phát sinh ngoài tầm kiểm soát của người mua bảo hiểm và thường không thể ngăn chặn được bằng hành động của họ, chẳng hạn như thiên tai hoặc đại dịch

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Xem external
  1. External; outward; not inherent

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiexterne
  2. mượn từ tiếng Latinhexternus

Ví dụ

  • , TEFIL. _().
  • , , / , , / / / , ' / / .
  • ++, , / .

AI