Nghĩa chính
- Theo bên ngoàitrạng từon the surface or the outside
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- externallyDạng gốc (base form)
- more externallySo sánh hơn (comparative)
- most externallySo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc externallyVí dụ
- , . , , . , .Trong các loại kèn hỗ trợ thính giác, phải tránh mọi sự vang vọng của kèn. Nó phải được làm dày, bằng những vật liệu ít đàn hồi nhất, và được bọc vải ở bên ngoài. Vì mọi sự vang vọng đều kéo dài trong một thời gian ngắn, và tạo ra những âm thanh mới trộn lẫn với những âm thanh đang đi vào.
- ?Algeria có cần vay từ bên ngoài không?
- .Algeria không muốn vay từ bên ngoài.