Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
exsect
động từ
(verb)
/
ɪ
k
ˈ
s
ɛ
k
t
/
Nghĩa chính
1
Cắt bỏ
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To cut out or away; to remove by exsection.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
exsect
Nguyên thể
(infinitive)
exsect
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
exsect
ed
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
exsect
ing
Phân từ I
(present participle)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
审查
shěn chá
Kiểm duyệt, cắt bỏ
Tiếng Tây Ban Nha
cortar
Cắt bỏ, cắt tỉa, ngắt
truncar
Cắt ngắn, cắt bỏ, cắt một bên
recorte
Cắt bỏ
Họ từ
(word family)
cùng gốc
exsect
exsect
ion
Sự cắt bỏ hoặc đi
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
exseco
AI
1
Cắt bỏ
1
Cắt bỏ
1
Cắt bỏ