expressionist
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thuộc chủ nghĩa biểu hiệntính từOf, pertaining to, or in the style of expressionism.
- Người theo chủ nghĩa biểu hiệndanh từA painter who paints in this style.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- expressionistDạng gốc (base form)
- expressionistsSố nhiều (plural)
- more expressionistSo sánh hơn (comparative)
- most expressionistSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| abstract expressionistdanh từ | danh từ | Nghệ sĩ hoạt động trong thể loại Chủ nghĩa Biểu hiện Trừu tượng |
| neo-expressionistdanh từ | danh từ | Nghệ sĩ làm việc theo phong cách tân biểu hiện |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc expressionistNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , .Năm 1944, Pollock kết hôn với Lee Krasner, người cũng là một họa sĩ biểu hiện trừu tượng tài năng.
- nghệ thuật biểu hiện